OO6222

OO6222 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Corpus Christi. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15062▲ 24,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 35862▲ 6,9%
Tháng 42760▲ 122,2%
Tháng 55840▼ 31,0%
Tháng 6827▲ 237,5%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,5%77,4%▲ 3,9%
Tháng 275,9%81,5%▲ 7,3%
Tháng 379,0%71,2%▼ 9,8%
Tháng 463,0%74,1%▲ 17,8%
Tháng 589,3%89,2%▼ 0,1%
Tháng 6100,0%44,4%▼ 55,6%
Tháng 7–75,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1171,2%––
Tháng 1267,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 139▲ 200,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 402–
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 688
  • Bị huỷ 4,4% 32

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CRP115 76,4%
  2. CRP–DFW115 76,4%
  3. DRO–DFW82 72,5%
  4. DFW–DRO82 80,8%
  5. ORD–ERI58 60,7%
  6. PVD–ORD44 58,1%
  7. ORD–PVD44 72,1%
  8. GUC–DFW37 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CRP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Corpus Christi 572 13,0 phút 76,4% 115
CRP DFW Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 572 13,7 phút 76,4% 115
DRO DFW Sân bay hạt Durango La Plata – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.084 20,7 phút 72,5% 82
DFW DRO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay hạt Durango La Plata 1.084 4,8 phút 80,8% 82
ORD ERI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Erie International Tom Ridge 638 95,9 phút 60,7% 58
PVD ORD Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế O'Hare 1.363 49,3 phút 58,1% 44
ORD PVD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 1.363 28,1 phút 72,1% 44
GUC DFW Sân bay vùng Gunnison Crested Butte – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.090 13,2 phút 84,4% 37
DFW GUC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Gunnison Crested Butte 1.090 10,6 phút 84,9% 37
MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 496 33,1 phút 61,3% 31
DFW AMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 502 -3,2 phút 93,3% 31
AMA DFW Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 502 0,9 phút 93,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 1 0 — 1
tháng 1/2025 50 47 74,5% 3
tháng 2/2025 56 54 75,9% 2
tháng 3/2025 58 57 79,0% 1
tháng 4/2025 27 27 63,0% 0
tháng 5/2025 58 56 89,3% 2
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 12 12 58,3% 0
tháng 11/2025 54 52 71,2% 2
tháng 12/2025 58 58 67,2% 0
tháng 1/2026 62 53 77,4% 9
tháng 2/2026 56 54 81,5% 2
tháng 3/2026 62 59 71,2% 3
tháng 4/2026 60 58 74,1% 2
tháng 5/2026 40 37 89,2% 3
tháng 6/2026 27 27 44,4% 0
tháng 7/2026 31 29 75,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…