OO5136

OO5136 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Moselle – Houston. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13122▼ 29,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 32928▼ 3,4%
Tháng 43022▼ 26,7%
Tháng 52333▲ 43,5%
Tháng 62244▲ 100,0%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 844––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194227▲ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%95,5%▲ 17,1%
Tháng 274,1%95,7%▲ 29,1%
Tháng 357,1%78,6%▲ 37,5%
Tháng 486,7%60,0%▼ 30,8%
Tháng 569,6%90,6%▲ 30,3%
Tháng 668,2%75,0%▲ 10,0%
Tháng 793,6%71,7%▼ 23,4%
Tháng 881,4%––
Tháng 965,5%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%81,0%▲ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 639
  • Bị huỷ 2,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIB–IAH88 78,2%
  2. DDC–DEN77 73,2%
  3. IAH–AEX48 81,3%
  4. EAR–DEN40 70,0%
  5. ORD–JST37 67,6%
  6. JMS–DEN36 91,7%
  7. DEN–PIR36 91,4%
  8. DEN–SHR30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PIB IAH Sân bay vùng Hattiesburg Laurel – Sân bay liên lục địa George Bush 597 9,6 phút 78,2% 88
DDC DEN Sân bay vùng Dodge City – Sân bay quốc tế Denver 470 30,6 phút 73,2% 77
IAH AEX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Alexandria 306 11,0 phút 81,3% 48
EAR DEN Sân bay vùng Kearney – Sân bay quốc tế Denver 490 52,2 phút 70,0% 40
ORD JST Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay hạt John Murtha Johnstown Cambria 781 16,2 phút 67,6% 37
JMS DEN Sân bay vùng Jamestown – Sân bay quốc tế Denver 923 -7,3 phút 91,7% 36
DEN PIR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Pierre 619 -2,5 phút 91,4% 36
DEN SHR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay hạt Sheridan 578 6,7 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 22 21 81,0% 1
tháng 12/2024 21 20 70,0% 1
tháng 1/2025 31 27 81,5% 4
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 29 28 57,1% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 23 23 69,6% 0
tháng 6/2025 22 22 68,2% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 44 43 81,4% 1
tháng 9/2025 29 29 65,5% 0
tháng 10/2025 30 30 80,0% 0
tháng 11/2025 58 57 93,0% 1
tháng 12/2025 31 29 72,4% 2
tháng 1/2026 22 22 95,5% 0
tháng 2/2026 24 23 95,7% 1
tháng 3/2026 28 28 78,6% 0
tháng 4/2026 22 20 60,0% 2
tháng 5/2026 33 32 90,6% 1
tháng 6/2026 44 44 75,0% 0
tháng 7/2026 54 53 71,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…