ICAO KPIR

Vùng Pierre (PIR)

Sân bay vùng Pierre phục vụ 3.241 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 29,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1150155▲ 3,3%
Tháng 2137138▲ 0,7%
Tháng 3146139▼ 4,8%
Tháng 4143145▲ 1,4%
Tháng 5154151▼ 1,9%
Tháng 6144145▲ 0,7%
Tháng 7149153▲ 2,7%
Tháng 8151––
Tháng 9143––
Tháng 10190–đang tích luỹ
Tháng 11170––
Tháng 12148––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0231.026▲ 0,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0252.810▲ 38,8%
Tháng 22.0422.767▲ 35,5%
Tháng 32.1192.875▲ 35,7%
Tháng 41.5222.650▲ 74,1%
Tháng 52.4032.932▲ 22,0%
Tháng 62.5203.271▲ 29,8%
Tháng 72.4963.241▲ 29,8%
Tháng 82.699––
Tháng 93.014––
Tháng 103.957–đang tích luỹ
Tháng 113.765––
Tháng 123.391––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.12720.546▲ 35,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11312▼ 4,0%
Tháng 21212▲ 5,0%
Tháng 31413▼ 8,0%
Tháng 41313▼ 1,0%
Tháng 51416▲ 7,9%
Tháng 61316▲ 17,1%
Tháng 71615▼ 7,2%
Tháng 816––
Tháng 918––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9496▲ 1,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3075.700▲ 7,4%
Tháng 24.3854.900▲ 11,7%
Tháng 34.8204.900▲ 1,7%
Tháng 44.9205.200▲ 5,7%
Tháng 55.3605.400▲ 0,7%
Tháng 65.1565.100▼ 1,1%
Tháng 75.0205.500▲ 9,6%
Tháng 85.350––
Tháng 95.000––
Tháng 107.200–đang tích luỹ
Tháng 116.600––
Tháng 125.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34.96836.700▲ 5,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 138,2%49,3%▲ 29,2%
Tháng 246,6%56,5%▲ 21,3%
Tháng 344,0%58,7%▲ 33,5%
Tháng 430,9%51,0%▲ 64,7%
Tháng 544,8%54,3%▲ 21,1%
Tháng 648,9%64,1%▲ 31,2%
Tháng 749,7%58,9%▲ 18,5%
Tháng 850,4%––
Tháng 960,3%––
Tháng 1055,0%–đang tích luỹ
Tháng 1157,0%––
Tháng 1260,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)43,3%56,1%▲ 29,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 145 141 153 144 148 145 146 154 141 152 149 142
2025 150 137 146 143 154 144 149 151 143 190 170 148
2026 155 138 139 145 151 145 153
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver PIR–DEN → 1.321 619

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 1/8/2025 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:0011,5phút · 261 chuyến ghi nhận · 257 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất5,6phút17:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận660Sân bay vùng Pierre

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0088,4%17,1 phút354362
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:0079,0%11,5 phút257261
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—111113
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5454
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5253
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—108108
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—111114
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—100105
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—112113

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5253
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4953
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5253
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6668
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,4% 544
  • Trễ trên 15 phút 15,8% 104
  • Bị huỷ 1,8% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Pierre thải ra 6,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn27,211,66,9
CO (Carbon monoxide)tấn10881,472,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,01,40,93
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,58,34,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,42,32,1
PM10 (Bụi)tấn2,82,62,4
Lead (Chì)kg59,149,657,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.3216.633—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…