ICAO KATY

Vùng Watertown, South Dakota (ATY)

Sân bay vùng Watertown phục vụ 3.052 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1110124▲ 12,7%
Tháng 297112▲ 15,5%
Tháng 3107114▲ 6,5%
Tháng 4102122▲ 19,6%
Tháng 5110128▲ 16,4%
Tháng 6104120▲ 15,4%
Tháng 7105134▲ 27,6%
Tháng 8127––
Tháng 9122––
Tháng 10129–đang tích luỹ
Tháng 11121––
Tháng 12122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)735854▲ 16,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7911.746▼ 2,5%
Tháng 21.6561.976▲ 19,3%
Tháng 32.4032.258▼ 6,0%
Tháng 41.5131.993▲ 31,7%
Tháng 52.4822.634▲ 6,1%
Tháng 62.7312.697▼ 1,2%
Tháng 73.1283.052▼ 2,4%
Tháng 81.987––
Tháng 91.981––
Tháng 102.382–đang tích luỹ
Tháng 112.358––
Tháng 122.632––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.70416.356▲ 4,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4996.200▲ 12,7%
Tháng 24.6505.600▲ 20,4%
Tháng 35.3505.700▲ 6,5%
Tháng 45.1006.100▲ 19,6%
Tháng 55.4586.400▲ 17,3%
Tháng 65.1966.000▲ 15,5%
Tháng 75.1696.700▲ 29,6%
Tháng 86.350––
Tháng 96.100––
Tháng 106.510–đang tích luỹ
Tháng 116.102––
Tháng 126.100––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.42242.700▲ 17,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 132,6%28,2%▼ 13,5%
Tháng 235,6%35,3%▼ 0,9%
Tháng 344,9%39,6%▼ 11,8%
Tháng 429,7%32,7%▲ 10,1%
Tháng 545,5%41,2%▼ 9,5%
Tháng 652,6%45,0%▼ 14,5%
Tháng 760,5%45,6%▼ 24,7%
Tháng 831,3%––
Tháng 932,5%––
Tháng 1036,6%–đang tích luỹ
Tháng 1138,6%––
Tháng 1243,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)43,0%38,2%▼ 11,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 109 101 106 102 110 102 106 106 105 106 102 105
2025 110 97 107 102 110 104 105 127 122 129 121 122
2026 124 112 114 122 128 120 134
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul ATY–MSP → 729 310
Sân bay quốc tế Denver ATY–DEN → 726 834

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 1/8/2025 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0013,1phút · 217 chuyến ghi nhận · 214 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất3,5phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận727Sân bay vùng Watertown

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,2%13,1 phút214217
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—142145
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0081,1%16,6 phút359360
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—103104
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—104104
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—104104
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—102102
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—102105
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—103104
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—102104

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5762
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,6% 622
  • Trễ trên 15 phút 13,5% 98
  • Bị huỷ 1,0% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Watertown thải ra 3,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,57 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn16,33,53,0
CO (Carbon monoxide)tấn55,532,431,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,70,410,39
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,52,11,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,30,800,57
PM10 (Bụi)tấn1,50,930,71
Lead (Chì)kg28,822,827,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6932.420—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…