OO5060

OO5060 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Salina. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43021▼ 30,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63521▼ 40,0%
Tháng 75822▼ 62,1%
Tháng 843––
Tháng 945––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244215▼ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 282,1%86,1%▲ 4,8%
Tháng 3100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 480,0%61,9%▼ 22,6%
Tháng 580,7%64,5%▼ 20,0%
Tháng 656,3%61,9%▲ 10,0%
Tháng 763,6%63,6%0,0%
Tháng 862,8%––
Tháng 988,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1282,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%72,4%▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 723
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–SLN330 71,1%
  2. LAX–SGU170 91,2%
  3. PIB–IAH54 88,5%
  4. CMX–ORD52 82,7%
  5. PIR–DEN37 94,4%
  6. VCT–IAH35 65,6%
  7. MEI–IAH34 73,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 35 32 56,3% 3
tháng 7/2025 58 55 63,6% 3
tháng 8/2025 43 43 62,8% 0
tháng 9/2025 45 45 88,9% 0
tháng 10/2025 24 24 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 52 52 82,7% 0
tháng 1/2026 53 50 92,0% 3
tháng 2/2026 36 36 86,1% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 21 21 61,9% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 21 21 61,9% 0
tháng 7/2026 22 22 63,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…