OO4998

OO4998 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 117170,0%
Tháng 2164▼ 75,0%
Tháng 329––
Tháng 45748▼ 15,8%
Tháng 5941▲ 355,6%
Tháng 626––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%87,5%▲ 11,4%
Tháng 275,0%75,0%0,0%
Tháng 375,9%––
Tháng 454,4%68,9%▲ 26,7%
Tháng 544,4%61,1%▲ 37,5%
Tháng 673,1%––
Tháng 756,7%––
Tháng 871,4%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1290,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 403–
Tháng 505–
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,1% 506
  • Bị huỷ 4,9% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 21/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–DFW118 82,9%
  2. MKE–ORD109 71,2%
  3. ORD–DAY44 68,3%
  4. DAY–ORD44 61,5%
  5. ORD–MKE33 84,4%
  6. ORD–BNA31 54,8%
  7. BNA–ORD31 48,4%
  8. ASE–DFW31 67,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 5,3 phút 82,9% 118
MKE ORD Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế O'Hare 108 22,9 phút 71,2% 109
ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton 386 21,0 phút 68,3% 44
DAY ORD Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế O'Hare 386 19,9 phút 61,5% 44
ORD MKE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế General Mitchell 108 2,1 phút 84,4% 33
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 26,1 phút 54,8% 31
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 45,8 phút 48,4% 31
ASE DFW Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.128 37,4 phút 67,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 50,0% 0
tháng 11/2024 49 47 72,3% 2
tháng 12/2024 35 34 73,5% 1
tháng 1/2025 17 14 78,6% 3
tháng 2/2025 16 16 75,0% 0
tháng 3/2025 29 29 75,9% 0
tháng 4/2025 57 57 54,4% 0
tháng 5/2025 9 9 44,4% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 31 28 71,4% 3
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 48,4% 0
tháng 11/2025 28 23 87,0% 5
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 17 16 87,5% 1
tháng 2/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 48 45 68,9% 3
tháng 5/2026 41 36 61,1% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…