OO4899

OO4899 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tucson. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 152––
Tháng 24042▲ 5,0%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 42726▼ 3,7%
Tháng 53041▲ 36,7%
Tháng 6306▼ 80,0%
Tháng 731––
Tháng 821––
Tháng 929––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%––
Tháng 290,0%81,0%▼ 10,1%
Tháng 382,1%54,6%▼ 33,6%
Tháng 4100,0%88,5%▼ 11,5%
Tháng 586,7%87,5%▲ 1,0%
Tháng 670,0%100,0%▲ 42,9%
Tháng 790,3%––
Tháng 868,4%––
Tháng 967,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 200–
Tháng 332▼ 33,3%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 562
  • Bị huỷ 2,8% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–TUS95 78,7%
  2. DFW–OKC44 100,0%
  3. GRR–ORD42 87,8%
  4. LBB–DFW37 80,6%
  5. DFW–LBB37 85,7%
  6. OMA–PHX32 100,0%
  7. MEM–ORD30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 33 33 63,6% 0
tháng 12/2024 25 24 79,2% 1
tháng 1/2025 52 48 81,3% 4
tháng 2/2025 40 40 90,0% 0
tháng 3/2025 31 28 82,1% 3
tháng 4/2025 27 27 100,0% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 21 19 68,4% 2
tháng 9/2025 29 28 67,9% 1
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 27 25 100,0% 2
tháng 12/2025 18 18 100,0% 0
tháng 2/2026 42 42 81,0% 0
tháng 3/2026 24 22 54,6% 2
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 41 40 87,5% 1
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…