OO4889

OO4889 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Lubbock – Phoenix. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13348▲ 45,5%
Tháng 21036▲ 260,0%
Tháng 3227▲ 1.250,0%
Tháng 4308▼ 73,3%
Tháng 53110▼ 67,7%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 835––
Tháng 926––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223190▼ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,9%47,7%▼ 49,2%
Tháng 2100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 3100,0%76,9%▼ 23,1%
Tháng 483,3%42,9%▼ 48,6%
Tháng 593,3%70,0%▼ 25,0%
Tháng 696,4%96,7%▲ 0,3%
Tháng 796,8%96,8%0,0%
Tháng 891,4%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1283,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,8%72,7%▼ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 733
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LBB–PHX71 93,0%
  2. PHX–BOI68 92,5%
  3. BOI–PHX67 84,6%
  4. TUS–PHX63 95,2%
  5. PHX–TUS62 98,4%
  6. RNO–PHX59 91,5%
  7. ELP–PHX58 87,9%
  8. PHX–RNO54 98,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 58 58 93,1% 0
tháng 12/2024 54 54 92,6% 0
tháng 1/2025 33 33 93,9% 0
tháng 2/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 55 55 96,4% 0
tháng 7/2025 62 62 96,8% 0
tháng 8/2025 35 35 91,4% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 21 21 81,0% 0
tháng 11/2025 53 50 88,0% 3
tháng 12/2025 43 43 83,7% 0
tháng 1/2026 48 44 47,7% 4
tháng 2/2026 36 36 77,8% 0
tháng 3/2026 27 26 76,9% 1
tháng 4/2026 8 7 42,9% 1
tháng 5/2026 10 10 70,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…