OO3495

OO3495 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Eugene – Seattle. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1266▼ 76,9%
Tháng 227––
Tháng 33110▼ 67,7%
Tháng 42523▼ 8,0%
Tháng 52529▲ 16,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73023▼ 23,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%100,0%▲ 23,8%
Tháng 276,0%––
Tháng 396,8%60,0%▼ 38,0%
Tháng 484,0%39,1%▼ 53,4%
Tháng 580,0%69,0%▼ 13,8%
Tháng 682,8%28,6%▼ 65,5%
Tháng 790,0%13,6%▼ 84,8%
Tháng 879,3%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1286,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 22––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 506
  • Bị huỷ 1,4% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EUG–SEA140 89,8%
  2. SEA–FAT126 83,2%
  3. SNA–SFO72 39,1%
  4. BOI–PDX56 92,9%
  5. BOI–GEG44 93,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 37 37 89,2% 0
tháng 12/2024 14 14 85,7% 0
tháng 1/2025 26 26 80,8% 0
tháng 2/2025 27 25 76,0% 2
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 25 25 84,0% 0
tháng 5/2025 25 25 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 15 15 86,7% 0
tháng 1/2026 6 6 100,0% 0
tháng 3/2026 10 10 60,0% 0
tháng 4/2026 23 23 39,1% 0
tháng 5/2026 29 29 69,0% 0
tháng 6/2026 30 28 28,6% 2
tháng 7/2026 23 22 13,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…