OH5661
OH5661 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – Cleveland. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 679 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202629▼ 51,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 32 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 10 | 27 | ▲ 170,0% |
| Tháng 4 | 49 | 53 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 60 | 41 | ▼ 31,7% |
| Tháng 6 | 58 | 8 | ▼ 86,2% |
| Tháng 7 | 60 | 29 | ▼ 51,7% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 61,5% | – |
| Tháng 2 | – | 73,9% | – |
| Tháng 3 | 70,0% | 52,6% | ▼ 24,8% |
| Tháng 4 | 79,2% | 73,1% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 77,6% | 85,4% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 80,4% | 75,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 76,7% | 75,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 82,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,7% | – | – |
| Tháng 12 | 51,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 8 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 655
- Bị huỷ 3,5% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 49 | 48 | 79,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 58 | 56 | 80,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 43 | 51,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 32 | 26 | 61,5% | 6 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 19 | 52,6% | 8 |
| tháng 4/2026 | 53 | 52 | 73,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |