OH5631

OH5631 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Shreveport. Trong 493 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12310▼ 56,5%
Tháng 22417▼ 29,2%
Tháng 330300,0%
Tháng 4353▲ 1.666,7%
Tháng 51328▲ 115,4%
Tháng 654––
Tháng 762––
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)93138▲ 48,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%90,0%▲ 11,2%
Tháng 256,5%68,8%▲ 21,6%
Tháng 373,3%79,3%▲ 8,2%
Tháng 433,3%88,5%▲ 165,4%
Tháng 566,7%70,4%▲ 5,5%
Tháng 668,0%––
Tháng 757,1%––
Tháng 886,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1245,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)62,2%79,4%▲ 27,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 64––
Tháng 76––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 473
  • Bị huỷ 4,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SHV129 75,4%
  2. DFW–MGM115 73,0%
  3. TUL–ORD62 56,1%
  4. ORD–TUL62 68,4%
  5. GSP–CLT61 96,7%
  6. MGM–DFW49 80,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 23 21 81,0% 2
tháng 2/2025 24 23 56,5% 1
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 3 3 33,3% 0
tháng 5/2025 13 12 66,7% 1
tháng 6/2025 54 50 68,0% 4
tháng 7/2025 62 56 57,1% 6
tháng 8/2025 36 36 86,1% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 26 24 45,8% 2
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 17 16 68,8% 1
tháng 3/2026 30 29 79,3% 1
tháng 4/2026 53 52 88,5% 1
tháng 5/2026 28 27 70,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…