OH5584

OH5584 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Birmingham. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32927▼ 6,9%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 61360▲ 361,5%
Tháng 75453▼ 1,9%
Tháng 832––
Tháng 958––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216259▲ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%59,3%▼ 33,6%
Tháng 292,6%66,7%▼ 28,0%
Tháng 375,9%64,0%▼ 15,6%
Tháng 473,3%76,0%▲ 3,6%
Tháng 580,0%76,3%▼ 4,6%
Tháng 672,7%69,8%▼ 4,0%
Tháng 751,1%34,7%▼ 32,1%
Tháng 868,8%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%63,8%▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 627▲ 250,0%
Tháng 794▼ 55,6%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1618▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 715
  • Bị huỷ 4,5% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BHM256 77,5%
  2. TLH–CLT113 88,1%
  3. BHM–CLT95 67,8%
  4. PHL–BTV67 63,5%
  5. BTV–PHL67 50,0%
  6. DTW–DCA32 46,2%
  7. DCA–DTW32 51,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 85,7% 0
tháng 11/2024 42 42 78,6% 0
tháng 12/2024 35 35 88,6% 0
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 29 29 75,9% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 13 11 72,7% 2
tháng 7/2025 54 45 51,1% 9
tháng 8/2025 32 32 68,8% 0
tháng 9/2025 58 58 81,0% 0
tháng 10/2025 20 20 90,0% 0
tháng 11/2025 28 28 92,9% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 31 27 59,3% 4
tháng 2/2026 25 24 66,7% 1
tháng 3/2026 27 25 64,0% 2
tháng 4/2026 25 25 76,0% 0
tháng 5/2026 38 38 76,3% 0
tháng 6/2026 60 53 69,8% 7
tháng 7/2026 53 49 34,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…