OH5579
OH5579 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Madison – Washington. Trong 883 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,9%trên 883 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 46 | 4 | ▼ 91,3% |
| Tháng 3 | 52 | – | – |
| Tháng 4 | 6 | 48 | ▲ 700,0% |
| Tháng 5 | 46 | 62 | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,9% | 100,0% | ▲ 45,2% |
| Tháng 2 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 89,8% | – | – |
| Tháng 4 | 66,7% | 83,3% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 61,4% | 82,3% | ▲ 34,1% |
| Tháng 6 | 72,2% | 64,3% | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 71,9% | – | – |
| Tháng 10 | 86,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 76,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 846
- Bị huỷ 4,2% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 51,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 45 | 68,9% | 5 |
| tháng 2/2025 | 46 | 42 | 50,0% | 4 |
| tháng 3/2025 | 52 | 49 | 89,8% | 3 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 44 | 61,4% | 2 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 52 | 75,0% | 6 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 32 | 71,9% | 3 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 86,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 77,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 100,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 64,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 56 | 71,4% | 4 |