OH5565
OH5565 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Washington – Norfolk. Trong 399 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 399 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | – | – |
| Tháng 2 | 47,8% | – | – |
| Tháng 3 | 66,7% | – | – |
| Tháng 4 | 76,7% | – | – |
| Tháng 5 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 88,9% | 84,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 61,8% | 80,7% | ▲ 30,5% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 5 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,7% 374
- Bị huỷ 6,3% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA ORF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Norfolk | 230 | 20,6 phút | 69,5% | 144 |
| SHV CLT Sân bay vùng Shreveport – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.228 | 9,6 phút | 86,7% | 91 |
| AGS DFW Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.403 | 16,2 phút | 82,1% | 72 |
| OAJ CLT Sân bay Albert J Ellis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 306 | 15,0 phút | 71,2% | 56 |
| CLT OAJ Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Albert J Ellis | 306 | 19,5 phút | 69,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 25 | 72,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 28 | 23 | 47,8% | 5 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 88,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 58 | 55 | 61,8% | 3 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |