OH5557
OH5557 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Washington – Huntsville. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 808 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202625▼ 16,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 50 | ▲ 233,3% |
| Tháng 2 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 55 | 40 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 53 | 36 | ▼ 32,1% |
| Tháng 5 | 61 | 15 | ▼ 75,4% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 262 | 206 | ▼ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 81,3% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 70,6% | 57,1% | ▼ 19,1% |
| Tháng 3 | 58,0% | 71,1% | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 48,0% | 88,9% | ▲ 85,2% |
| Tháng 5 | 57,1% | 86,7% | ▲ 51,7% |
| Tháng 6 | 46,2% | 66,7% | ▲ 44,5% |
| Tháng 7 | 65,0% | 50,0% | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 76,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,6% | 71,7% | ▲ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 10 | 3 | ▼ 70,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 28 | 12 | ▼ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 768
- Bị huỷ 5,0% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 17 | 70,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 55 | 50 | 58,0% | 5 |
| tháng 4/2025 | 53 | 50 | 48,0% | 3 |
| tháng 5/2025 | 61 | 56 | 57,1% | 5 |
| tháng 6/2025 | 30 | 26 | 46,2% | 4 |
| tháng 7/2025 | 30 | 20 | 65,0% | 10 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 48 | 81,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 38 | 71,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 21 | 66,7% | 5 |
| tháng 7/2026 | 25 | 22 | 50,0% | 3 |