OH5545
OH5545 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Washington – Dayton. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 642 chuyến
- Chậm trung bình20,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 88,0% | ▲ 76,0% |
| Tháng 2 | 60,7% | 88,0% | ▲ 45,0% |
| Tháng 3 | 74,2% | 92,6% | ▲ 24,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 86,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 69,0% | 90,0% | ▲ 30,5% |
| Tháng 6 | 51,9% | – | – |
| Tháng 7 | 63,0% | 55,6% | ▼ 11,8% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 612
- Bị huỷ 4,7% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA DAY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Dayton | 628 | 16,1 phút | 72,8% | 201 |
| PHL OMA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Eppley | 1.747 | 43,5 phút | 66,7% | 151 |
| MCI PHL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.667 | 0,4 phút | 93,8% | 54 |
| GSP DFW Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.384 | 26,7 phút | 63,6% | 45 |
| DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 1.384 | 18,8 phút | 72,7% | 45 |
| DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia | 728 | 9,6 phút | 86,4% | 44 |
| DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 365 | 4,7 phút | 88,1% | 42 |
| PVD PHL Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Philadelphia | 382 | 11,9 phút | 86,7% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 26 | 50,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 51,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 57 | 55 | 80,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 63,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 25 | 88,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 92,6% | 4 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |