OH5491

OH5491 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Washington – Memphis. Trong 530 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11357▲ 338,5%
Tháng 2334▲ 1.033,3%
Tháng 3–31–
Tháng 4–29–
Tháng 5424▲ 500,0%
Tháng 6268▼ 69,2%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 853––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%91,8%▲ 44,3%
Tháng 2100,0%90,3%▼ 9,7%
Tháng 3–93,6%–
Tháng 4–86,2%–
Tháng 575,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 666,7%66,7%0,0%
Tháng 770,8%54,2%▼ 23,5%
Tháng 868,0%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 128▲ 300,0%
Tháng 203–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 6112▼ 81,8%
Tháng 776▼ 14,3%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 91,9% 487
  • Bị huỷ 8,1% 43

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MEM95 62,9%
  2. DAY–PHL72 95,7%
  3. XNA–PHL44 88,6%
  4. DCA–DAY36 88,9%
  5. LBB–DFW35 93,3%
  6. DFW–LBB35 86,7%
  7. CLT–DCA31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 19 19 57,9% 0
tháng 1/2025 13 11 63,6% 2
tháng 2/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 26 15 66,7% 11
tháng 7/2025 31 24 70,8% 7
tháng 8/2025 53 50 68,0% 3
tháng 9/2025 32 32 81,3% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 30 100,0% 1
tháng 1/2026 57 49 91,8% 8
tháng 2/2026 34 31 90,3% 3
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 24 24 83,3% 0
tháng 6/2026 8 6 66,7% 2
tháng 7/2026 30 24 54,2% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…