OH5466
OH5466 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Springfield. Trong 795 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 795 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 44,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 36 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 36 | 13 | ▼ 63,9% |
| Tháng 3 | 56 | 3 | ▼ 94,6% |
| Tháng 4 | 60 | 25 | ▼ 58,3% |
| Tháng 5 | 54 | 20 | ▼ 63,0% |
| Tháng 6 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 7 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 330 | 155 | ▼ 53,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 72,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 79,3% | 69,2% | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 83,0% | 66,7% | ▼ 19,7% |
| Tháng 4 | 62,5% | 96,0% | ▲ 53,6% |
| Tháng 5 | 56,6% | 90,0% | ▲ 59,0% |
| Tháng 6 | 52,7% | 52,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 68,5% | 46,7% | ▼ 31,9% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,6% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,2% | 70,5% | ▲ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 22 | 6 | ▼ 72,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 764
- Bị huỷ 3,9% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT SGF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Springfield Branson National | 1.138 | 13,8 phút | 75,2% | 218 |
| SGF CLT Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.138 | 24,3 phút | 65,6% | 204 |
| DFW ROA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Roanoke–Blacksburg | 1.626 | 66,6 phút | 49,1% | 58 |
| SRQ CLT Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 883 | 3,4 phút | 83,0% | 54 |
| CLT SRQ Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 883 | 5,2 phút | 88,7% | 54 |
| DCA TYS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay McGhee Tyson | 702 | -2,5 phút | 93,2% | 44 |
| PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 786 | 55,3 phút | 61,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 29 | 79,3% | 7 |
| tháng 3/2025 | 56 | 53 | 83,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 60 | 56 | 62,5% | 4 |
| tháng 5/2025 | 54 | 53 | 56,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 55 | 52,7% | 5 |
| tháng 7/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 58 | 57 | 79,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 46 | 82,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 72,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 25 | 52,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |