OH5455

OH5455 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Washington – Augusta. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12826▼ 7,1%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 4354▲ 1.700,0%
Tháng 52747▲ 74,1%
Tháng 65626▼ 53,6%
Tháng 75827▼ 53,4%
Tháng 860––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222239▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 155,0%55,0%0,0%
Tháng 223,8%53,9%▲ 126,2%
Tháng 344,0%40,7%▼ 7,4%
Tháng 40,0%66,7%–
Tháng 568,0%86,1%▲ 26,5%
Tháng 690,7%63,6%▼ 29,9%
Tháng 776,8%30,8%▼ 59,9%
Tháng 889,7%––
Tháng 980,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,2%56,7%▲ 10,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 186▼ 25,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 524▲ 100,0%
Tháng 624▲ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1821▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,5% 660
  • Bị huỷ 6,5% 46

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–AGS312 56,8%
  2. SYR–CLT87 81,0%
  3. CLT–SYR87 91,7%
  4. DCA–MGM60 52,7%
  5. PHL–MSP44 76,2%
  6. MSP–PHL44 73,8%
  7. CVG–CLT31 69,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 28 20 55,0% 8
tháng 2/2025 24 21 23,8% 3
tháng 3/2025 26 25 44,0% 1
tháng 4/2025 3 3 0,0% 0
tháng 5/2025 27 25 68,0% 2
tháng 6/2025 56 54 90,7% 2
tháng 7/2025 58 56 76,8% 2
tháng 8/2025 60 58 89,7% 2
tháng 9/2025 32 31 80,7% 1
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 25 68,0% 4
tháng 12/2025 16 16 50,0% 0
tháng 1/2026 26 20 55,0% 6
tháng 2/2026 28 26 53,9% 2
tháng 3/2026 31 27 40,7% 4
tháng 4/2026 54 54 66,7% 0
tháng 5/2026 47 43 86,1% 4
tháng 6/2026 26 22 63,6% 4
tháng 7/2026 27 26 30,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…