OH5430

OH5430 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Charlotte. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 24528▼ 37,8%
Tháng 33831▼ 18,4%
Tháng 4606▼ 90,0%
Tháng 56211▼ 82,3%
Tháng 61430▲ 114,3%
Tháng 7431▲ 675,0%
Tháng 844––
Tháng 93––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260168▼ 35,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,6%82,1%▲ 16,4%
Tháng 261,4%81,5%▲ 32,8%
Tháng 377,1%83,9%▲ 8,7%
Tháng 483,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 577,4%90,9%▲ 17,4%
Tháng 692,9%72,4%▼ 22,0%
Tháng 7100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 888,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%79,7%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 604
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–CLT153 84,6%
  2. BTR–DFW96 70,0%
  3. CLT–ORF95 87,4%
  4. ORF–CLT85 78,8%
  5. TVC–PHL72 78,9%
  6. DFW–BTR36 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 52 52 80,8% 0
tháng 1/2025 37 34 70,6% 3
tháng 2/2025 45 44 61,4% 1
tháng 3/2025 38 35 77,1% 3
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 62 62 77,4% 0
tháng 6/2025 14 14 92,9% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 44 44 88,6% 0
tháng 9/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 92,9% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 31 28 82,1% 3
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 30 29 72,4% 1
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…