OH5425

OH5425 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Dallas-Fort Worth. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14010▼ 75,0%
Tháng 244––
Tháng 362––
Tháng 46––
Tháng 55210▼ 80,8%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1239––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,2%80,0%▲ 26,7%
Tháng 255,3%––
Tháng 374,1%––
Tháng 4100,0%––
Tháng 580,8%60,0%▼ 25,7%
Tháng 691,2%85,2%▼ 6,6%
Tháng 783,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 875,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 26––
Tháng 34––
Tháng 43––
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 549
  • Bị huỷ 3,7% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–DFW221 79,6%
  2. CLT–AVP53 73,1%
  3. LIT–DFW50 68,2%
  4. DFW–LIT50 69,8%
  5. AVP–CLT50 75,5%
  6. PHL–CVG30 90,0%
  7. CVG–PHL30 76,7%
  8. CLT–XNA30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 36 36 77,8% 0
tháng 1/2025 40 38 63,2% 2
tháng 2/2025 44 38 55,3% 6
tháng 3/2025 62 58 74,1% 4
tháng 4/2025 6 3 100,0% 3
tháng 5/2025 52 52 80,8% 0
tháng 6/2025 34 34 91,2% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 29 75,9% 2
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 39 39 66,7% 0
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 5/2026 10 10 60,0% 0
tháng 6/2026 30 27 85,2% 3
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…