OH5411
OH5411 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Washington. Trong 371 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 371 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,2%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | 44 | 20 | ▼ 54,5% |
| Tháng 5 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 75,0% | – | – |
| Tháng 4 | 81,4% | 90,0% | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 50,9% | 96,3% | ▲ 89,2% |
| Tháng 6 | 84,6% | 88,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 91,3% | 83,3% | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 6 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,8% 348
- Bị huỷ 6,2% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLE DCA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 498 | 15,9 phút | 88,4% | 117 |
| STL DCA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.154 | 2,5 phút | 94,6% | 37 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 40,9 phút | 32,1% | 31 |
| DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville | 968 | 18,9 phút | 62,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 44 | 43 | 81,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 60 | 55 | 50,9% | 5 |
| tháng 6/2025 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 91,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 50 | 88,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 88,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |