OH5383

OH5383 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Huntsville – Dallas-Fort Worth. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1136▲ 3.500,0%
Tháng 23231▼ 3,1%
Tháng 36232▼ 48,4%
Tháng 4650▲ 733,3%
Tháng 5140▲ 3.900,0%
Tháng 652520,0%
Tháng 71654▲ 237,5%
Tháng 82––
Tháng 956––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170295▲ 73,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%62,5%▼ 37,5%
Tháng 272,4%69,0%▼ 4,8%
Tháng 376,7%64,5%▼ 15,8%
Tháng 4100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 5100,0%85,0%▼ 15,0%
Tháng 662,0%76,9%▲ 24,1%
Tháng 787,5%63,0%▼ 28,0%
Tháng 850,0%––
Tháng 979,6%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%71,6%▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 672
  • Bị huỷ 2,6% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HSV–DFW156 67,1%
  2. DFW–HSV141 75,9%
  3. SAV–CLT62 71,0%
  4. CLT–SAV62 72,6%
  5. PHL–SDF40 87,5%
  6. DFW–BTR35 75,8%
  7. BTR–DFW35 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 6 6 83,3% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 32 29 72,4% 3
tháng 3/2025 62 60 76,7% 2
tháng 4/2025 6 6 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 52 50 62,0% 2
tháng 7/2025 16 16 87,5% 0
tháng 8/2025 2 2 50,0% 0
tháng 9/2025 56 54 79,6% 2
tháng 10/2025 14 14 85,7% 0
tháng 11/2025 29 27 81,5% 2
tháng 12/2025 45 45 55,6% 0
tháng 1/2026 36 32 62,5% 4
tháng 2/2026 31 29 69,0% 2
tháng 3/2026 32 31 64,5% 1
tháng 4/2026 50 50 80,0% 0
tháng 5/2026 40 40 85,0% 0
tháng 6/2026 52 52 76,9% 0
tháng 7/2026 54 54 63,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…