OH5373

OH5373 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Myrtle Beach – Charlotte. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15662▲ 10,7%
Tháng 24820▼ 58,3%
Tháng 350––
Tháng 4330,0%
Tháng 52914▼ 51,7%
Tháng 61230▲ 150,0%
Tháng 7930▲ 233,3%
Tháng 810––
Tháng 911––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1260––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%81,0%▼ 4,9%
Tháng 282,2%72,2%▼ 12,2%
Tháng 387,8%––
Tháng 4100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 546,2%61,5%▲ 33,3%
Tháng 663,6%59,1%▼ 7,1%
Tháng 742,9%26,1%▼ 39,1%
Tháng 860,0%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1060,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 31––
Tháng 400–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 618▲ 700,0%
Tháng 727▲ 250,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,5% 636
  • Bị huỷ 5,5% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MYR–CLT163 81,1%
  2. CLT–MYR161 83,5%
  3. DCA–MSN104 49,4%
  4. STL–PHL70 86,4%
  5. PHL–STL70 86,8%
  6. PHL–MSN34 70,6%
  7. HSV–CLT31 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 54 54 85,2% 0
tháng 12/2024 62 61 80,3% 1
tháng 1/2025 56 54 85,2% 2
tháng 2/2025 48 45 82,2% 3
tháng 3/2025 50 49 87,8% 1
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 29 26 46,2% 3
tháng 6/2025 12 11 63,6% 1
tháng 7/2025 9 7 42,9% 2
tháng 8/2025 10 10 60,0% 0
tháng 9/2025 11 11 81,8% 0
tháng 10/2025 30 28 60,7% 2
tháng 11/2025 60 60 91,7% 0
tháng 12/2025 60 60 80,0% 0
tháng 1/2026 62 58 81,0% 4
tháng 2/2026 20 18 72,2% 2
tháng 4/2026 3 3 66,7% 0
tháng 5/2026 14 13 61,5% 1
tháng 6/2026 30 22 59,1% 8
tháng 7/2026 30 23 26,1% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…