OH5363

OH5363 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Washington – Providence. Trong 904 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16237▼ 40,3%
Tháng 25638▼ 32,1%
Tháng 35860▲ 3,4%
Tháng 4360▲ 1.900,0%
Tháng 52862▲ 121,4%
Tháng 62960▲ 106,9%
Tháng 7317▼ 77,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267324▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,8%78,8%▲ 23,5%
Tháng 256,9%65,8%▲ 15,7%
Tháng 375,9%42,9%▼ 43,5%
Tháng 466,7%69,6%▲ 4,5%
Tháng 552,0%70,7%▲ 35,9%
Tháng 679,3%54,2%▼ 31,7%
Tháng 787,1%33,3%▼ 61,7%
Tháng 871,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1091,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1258,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%59,3%▼ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 250▼ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 404–
Tháng 534▲ 33,3%
Tháng 6012–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1229▲ 141,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 862
  • Bị huỷ 4,6% 42

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–PVD262 70,9%
  2. PVD–DCA226 68,5%
  3. DFW–LAW113 63,0%
  4. LAW–DFW111 62,5%
  5. DFW–CHS61 82,0%
  6. PHL–DCA33 93,9%
  7. PHL–DAY31 58,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 52 52 82,7% 0
tháng 12/2024 34 34 70,6% 0
tháng 1/2025 62 58 63,8% 4
tháng 2/2025 56 51 56,9% 5
tháng 3/2025 58 58 75,9% 0
tháng 4/2025 3 3 66,7% 0
tháng 5/2025 28 25 52,0% 3
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 57 57 91,2% 0
tháng 11/2025 53 53 75,5% 0
tháng 12/2025 56 55 58,2% 1
tháng 1/2026 37 33 78,8% 4
tháng 2/2026 38 38 65,8% 0
tháng 3/2026 60 56 42,9% 4
tháng 4/2026 60 56 69,6% 4
tháng 5/2026 62 58 70,7% 4
tháng 6/2026 60 48 54,2% 12
tháng 7/2026 7 6 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…