OH5362

OH5362 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Lafayette. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15031▼ 38,0%
Tháng 25228▼ 46,2%
Tháng 36228▼ 54,8%
Tháng 43327▼ 18,2%
Tháng 52024▲ 20,0%
Tháng 6278▼ 70,4%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275198▼ 28,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%81,5%▼ 7,4%
Tháng 270,0%74,1%▲ 5,8%
Tháng 386,7%41,7%▼ 51,9%
Tháng 478,8%77,8%▼ 1,3%
Tháng 588,2%78,3%▼ 11,3%
Tháng 684,0%87,5%▲ 4,2%
Tháng 796,6%57,7%▼ 40,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%71,2%▼ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1110▼ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 592
  • Bị huỷ 3,7% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LFT145 71,1%
  2. PHL–MCI82 88,8%
  3. MCI–PHL82 73,8%
  4. PHL–MKE73 77,8%
  5. MYR–DFW61 93,1%
  6. OKC–DFW32 59,4%
  7. DFW–OKC32 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 5 5 80,0% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 50 50 88,0% 0
tháng 2/2025 52 50 70,0% 2
tháng 3/2025 62 60 86,7% 2
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 20 17 88,2% 3
tháng 6/2025 27 25 84,0% 2
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 8 8 75,0% 0
tháng 11/2025 27 27 74,1% 0
tháng 12/2025 29 28 78,6% 1
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 28 24 41,7% 4
tháng 4/2026 27 27 77,8% 0
tháng 5/2026 24 23 78,3% 1
tháng 6/2026 8 8 87,5% 0
tháng 7/2026 52 52 57,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…