OH5358
OH5358 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Philadelphia. Trong 867 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 867 chuyến
- Chậm trung bình22,1 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 57 | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 52 | 43 | ▼ 17,3% |
| Tháng 3 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 4 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 326 | 284 | ▼ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 68,0% | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 74,0% | 80,6% | ▲ 8,9% |
| Tháng 3 | 93,0% | 70,0% | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 70,0% | 73,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 55,6% | 81,4% | ▲ 46,5% |
| Tháng 6 | 65,5% | 74,1% | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 60,7% | 66,7% | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | 64,0% | – | – |
| Tháng 10 | 43,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,3% | – | – |
| Tháng 12 | 69,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,9% | 73,5% | ▲ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 7 | – |
| Tháng 2 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 28 | ▲ 115,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,2% 817
- Bị huỷ 5,8% 50
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP PHL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.574 | 25,2 phút | 72,1% | 279 |
| PHL MSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.574 | 10,7 phút | 82,5% | 278 |
| DFW MGM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) | 999 | 37,1 phút | 66,7% | 122 |
| CLE DCA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 498 | 35,8 phút | 55,6% | 98 |
| MSN CLT Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.139 | 17,4 phút | 75,7% | 38 |
| CLT MSN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.139 | 9,5 phút | 79,0% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 50 | 74,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 60 | 57 | 93,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 27 | 55,6% | 4 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 60,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 27 | 24 | 58,3% | 3 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 39 | 69,2% | 4 |
| tháng 1/2026 | 57 | 50 | 68,0% | 7 |
| tháng 2/2026 | 43 | 36 | 80,6% | 7 |
| tháng 3/2026 | 33 | 30 | 70,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 50 | 49 | 73,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 7/2026 | 28 | 21 | 66,7% | 7 |