OH5334

OH5334 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Washington – Burlington. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1374▼ 89,2%
Tháng 2286▼ 78,6%
Tháng 3318▼ 74,2%
Tháng 4450▲ 1.150,0%
Tháng 5158▲ 5.700,0%
Tháng 65152▲ 2,0%
Tháng 76055▼ 8,3%
Tháng 862––
Tháng 94––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212233▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 244,4%66,7%▲ 50,0%
Tháng 366,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 4100,0%74,0%▼ 26,0%
Tháng 5100,0%81,0%▼ 19,0%
Tháng 667,4%56,9%▼ 15,6%
Tháng 776,7%64,6%▼ 15,8%
Tháng 888,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1142,9%––
Tháng 1252,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%63,3%▼ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 170▼ 100,0%
Tháng 2100▼ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 707–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2110▼ 52,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 667
  • Bị huỷ 5,1% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BTV190 54,7%
  2. MSN–PHL89 74,4%
  3. PHL–MSN88 83,0%
  4. DCA–PVD63 63,3%
  5. PVD–DCA62 59,7%
  6. MHT–CLT44 81,8%
  7. CLT–MHT44 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 88,9% 0
tháng 11/2024 32 32 71,9% 0
tháng 12/2024 43 43 65,1% 0
tháng 1/2025 37 30 66,7% 7
tháng 2/2025 28 18 44,4% 10
tháng 3/2025 31 30 66,7% 1
tháng 4/2025 4 3 100,0% 1
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 51 49 67,4% 2
tháng 7/2025 60 60 76,7% 0
tháng 8/2025 62 61 88,5% 1
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 61,5% 0
tháng 11/2025 29 28 42,9% 1
tháng 12/2025 26 23 52,2% 3
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 6 6 66,7% 0
tháng 3/2026 8 6 50,0% 2
tháng 4/2026 50 50 74,0% 0
tháng 5/2026 58 58 81,0% 0
tháng 6/2026 52 51 56,9% 1
tháng 7/2026 55 48 64,6% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…