OH5300
OH5300 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Lafayette – Charlotte. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 679 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202660▲ 650,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 12 | 60 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 8 | 60 | ▲ 650,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 171 | 282 | ▲ 64,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 88,9% | ▲ 12,1% |
| Tháng 2 | 84,6% | 85,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 93,1% | 74,2% | ▼ 20,3% |
| Tháng 4 | 96,7% | 100,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 86,2% | 95,0% | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 86,8% | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 74,1% | ▼ 25,9% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,7% | 86,3% | ▼ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 7 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 654
- Bị huỷ 3,7% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LFT CLT Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.173 | 14,2 phút | 91,2% | 327 |
| DAY DFW Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.385 | 13,5 phút | 77,4% | 96 |
| MYR DCA Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 600 | 44,4 phút | 80,0% | 71 |
| DCA MYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 600 | 11,5 phút | 83,3% | 71 |
| CLT CAK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Akron Canton | 636 | 5,1 phút | 90,5% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 88,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 95,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 53 | 86,8% | 7 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 74,1% | 2 |