OH5235

OH5235 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Charleston. Trong 867 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15425▼ 53,7%
Tháng 24828▼ 41,7%
Tháng 35831▼ 46,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 65652▼ 7,1%
Tháng 76153▼ 13,1%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)338259▼ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%90,9%▲ 13,0%
Tháng 257,5%80,8%▲ 40,6%
Tháng 373,7%82,8%▲ 12,3%
Tháng 456,7%93,1%▲ 64,3%
Tháng 564,5%85,0%▲ 31,7%
Tháng 670,9%86,5%▲ 22,0%
Tháng 762,3%83,7%▲ 34,3%
Tháng 882,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,6%86,1%▲ 29,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 183▼ 62,5%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 704–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1112▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 842
  • Bị huỷ 2,9% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CRW272 71,3%
  2. CRW–CLT113 71,8%
  3. PIA–DFW105 87,3%
  4. CAE–CLT80 87,8%
  5. DCA–ILM63 86,9%
  6. ILM–DCA62 85,0%
  7. CLT–ORF62 72,6%
  8. ORF–CLT61 64,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT CRW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Yeager 356 20,4 phút 71,3% 272
CRW CLT Sân bay Yeager – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 356 17,0 phút 71,8% 113
PIA DFW Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.083 11,5 phút 87,3% 105
CAE CLT Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 143 35,9 phút 87,8% 80
DCA ILM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Wilmington 515 4,6 phút 86,9% 63
ILM DCA Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 515 6,4 phút 85,0% 62
CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk 465 17,8 phút 72,6% 62
ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 465 33,1 phút 64,4% 61
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 48 48 89,6% 0
tháng 12/2024 54 54 57,4% 0
tháng 1/2025 54 46 80,4% 8
tháng 2/2025 48 47 57,5% 1
tháng 3/2025 58 57 73,7% 1
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 56 55 70,9% 1
tháng 7/2025 61 61 62,3% 0
tháng 8/2025 36 35 82,9% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 28 27 96,3% 1
tháng 12/2025 24 24 87,5% 0
tháng 1/2026 25 22 90,9% 3
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 31 29 82,8% 2
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 40 40 85,0% 0
tháng 6/2026 52 52 86,5% 0
tháng 7/2026 53 49 83,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…