OH5216

OH5216 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Columbia – Charlotte. Trong 714 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1526▼ 88,5%
Tháng 25213▼ 75,0%
Tháng 35840▼ 31,0%
Tháng 4411▲ 175,0%
Tháng 52818▼ 35,7%
Tháng 65638▼ 32,1%
Tháng 75036▼ 28,0%
Tháng 834––
Tháng 958––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)300162▼ 46,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,9%100,0%▲ 37,1%
Tháng 257,7%76,9%▲ 33,3%
Tháng 378,6%65,0%▼ 17,3%
Tháng 475,0%72,7%▼ 3,0%
Tháng 559,3%77,8%▲ 31,3%
Tháng 671,4%78,8%▲ 10,3%
Tháng 772,0%93,3%▲ 29,6%
Tháng 880,0%––
Tháng 970,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1255,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,6%80,7%▲ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 605–
Tháng 706–
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 691
  • Bị huỷ 3,2% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CAE100 69,1%
  2. CAE–CLT100 75,3%
  3. MEM–CLT51 64,0%
  4. HSV–DCA51 95,6%
  5. CLT–MEM51 82,0%
  6. DFW–AGS33 75,8%
  7. AGS–DFW33 75,8%
  8. PNS–DCA31 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT CAE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Columbia Metropolitan 143 15,7 phút 69,1% 100
CAE CLT Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 143 12,3 phút 75,3% 100
MEM CLT Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 821 56,9 phút 64,0% 51
HSV DCA Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 985 -4,2 phút 95,6% 51
CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis 821 12,2 phút 82,0% 51
DFW AGS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Augusta Regional At Bush 1.403 14,7 phút 75,8% 33
AGS DFW Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.403 15,7 phút 75,8% 33
PNS DCA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.314 13,4 phút 63,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 40 40 82,5% 0
tháng 12/2024 32 32 84,4% 0
tháng 1/2025 52 48 72,9% 4
tháng 2/2025 52 52 57,7% 0
tháng 3/2025 58 56 78,6% 2
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 28 27 59,3% 1
tháng 6/2025 56 56 71,4% 0
tháng 7/2025 50 50 72,0% 0
tháng 8/2025 34 30 80,0% 4
tháng 9/2025 58 58 70,7% 0
tháng 10/2025 11 11 100,0% 0
tháng 11/2025 34 33 87,9% 1
tháng 12/2025 29 29 55,2% 0
tháng 1/2026 6 6 100,0% 0
tháng 2/2026 13 13 76,9% 0
tháng 3/2026 40 40 65,0% 0
tháng 4/2026 11 11 72,7% 0
tháng 5/2026 18 18 77,8% 0
tháng 6/2026 38 33 78,8% 5
tháng 7/2026 36 30 93,3% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…