OH5199

OH5199 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Madison. Trong 600 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11210▼ 16,7%
Tháng 22417▼ 29,2%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42826▼ 7,1%
Tháng 5839▲ 387,5%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 71045▲ 350,0%
Tháng 818––
Tháng 91––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156228▲ 46,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%70,0%▲ 40,0%
Tháng 259,1%70,6%▲ 19,5%
Tháng 388,0%67,9%▼ 22,9%
Tháng 478,6%52,0%▼ 33,8%
Tháng 562,5%84,2%▲ 34,7%
Tháng 661,9%95,0%▲ 53,5%
Tháng 775,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,3%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,9%72,3%▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 726▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 574
  • Bị huỷ 4,3% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MSN68 73,1%
  2. SHV–DFW63 68,9%
  3. DFW–PIA60 67,9%
  4. RIC–CLT42 90,5%
  5. CLT–RIC42 90,5%
  6. CMH–CLT33 93,9%
  7. CLT–CMH32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 100,0% 0
tháng 11/2024 24 23 95,7% 1
tháng 12/2024 40 40 52,5% 0
tháng 1/2025 12 12 50,0% 0
tháng 2/2025 24 22 59,1% 2
tháng 3/2025 26 25 88,0% 1
tháng 4/2025 28 28 78,6% 0
tháng 5/2025 8 8 62,5% 0
tháng 6/2025 48 42 61,9% 6
tháng 7/2025 10 8 75,0% 2
tháng 8/2025 18 17 100,0% 1
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 36 36 86,1% 0
tháng 11/2025 48 46 78,3% 2
tháng 12/2025 22 22 59,1% 0
tháng 1/2026 10 10 70,0% 0
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 31 28 67,9% 3
tháng 4/2026 26 25 52,0% 1
tháng 5/2026 39 38 84,2% 1
tháng 6/2026 60 60 95,0% 0
tháng 7/2026 45 39 66,7% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…