OH5151

OH5151 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Norfolk. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13027▼ 10,0%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 33123▼ 25,8%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 54062▲ 55,0%
Tháng 62860▲ 114,3%
Tháng 72715▼ 44,4%
Tháng 817––
Tháng 929––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214261▲ 22,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%83,3%▲ 20,8%
Tháng 263,0%77,8%▲ 23,5%
Tháng 373,3%90,9%▲ 24,0%
Tháng 466,7%77,8%▲ 16,7%
Tháng 560,5%74,2%▲ 22,6%
Tháng 682,1%86,2%▲ 5,0%
Tháng 770,4%92,3%▲ 31,2%
Tháng 893,8%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%83,2%▲ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)510▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 653
  • Bị huỷ 2,4% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–ORF141 72,5%
  2. CLT–MHT139 84,1%
  3. CVG–PHL126 86,7%
  4. CLT–CHS44 81,8%
  5. CHS–CLT44 75,0%
  6. DAB–CLT42 80,5%
  7. CLT–DAB42 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 30 29 69,0% 1
tháng 2/2025 28 27 63,0% 1
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 40 38 60,5% 2
tháng 6/2025 28 28 82,1% 0
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 17 16 93,8% 1
tháng 9/2025 29 29 89,7% 0
tháng 10/2025 21 21 81,0% 0
tháng 11/2025 25 25 96,0% 0
tháng 12/2025 26 26 88,5% 0
tháng 1/2026 27 24 83,3% 3
tháng 2/2026 20 18 77,8% 2
tháng 3/2026 23 22 90,9% 1
tháng 4/2026 54 54 77,8% 0
tháng 5/2026 62 62 74,2% 0
tháng 6/2026 60 58 86,2% 2
tháng 7/2026 15 13 92,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…