OH5141

OH5141 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Charlotte. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15126▼ 49,0%
Tháng 25025▼ 50,0%
Tháng 36230▼ 51,6%
Tháng 4527▼ 86,5%
Tháng 53322▼ 33,3%
Tháng 64060▲ 50,0%
Tháng 74059▲ 47,5%
Tháng 815––
Tháng 919––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)328229▼ 30,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,9%87,0%▲ 7,6%
Tháng 265,3%87,5%▲ 34,0%
Tháng 379,0%86,7%▲ 9,7%
Tháng 482,7%71,4%▼ 13,6%
Tháng 553,1%59,1%▲ 11,2%
Tháng 675,0%71,4%▼ 4,8%
Tháng 776,9%33,9%▼ 55,9%
Tháng 850,0%––
Tháng 994,7%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%71,0%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6440,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 760
  • Bị huỷ 2,9% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–CLT189 80,1%
  2. CLT–CVG179 79,0%
  3. LIT–CLT109 75,3%
  4. CLT–CRW71 52,9%
  5. CRW–CLT70 54,6%
  6. CLT–LIT41 82,5%
  7. PHL–LEX30 76,7%
  8. DFW–JAN30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CVG CLT Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 539 13,0 phút 80,1% 189
CLT CVG Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 539 11,1 phút 79,0% 179
LIT CLT Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.029 10,2 phút 75,3% 109
CLT CRW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Yeager 356 29,5 phút 52,9% 71
CRW CLT Sân bay Yeager – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 356 39,2 phút 54,6% 70
CLT LIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Little Rock 1.029 9,4 phút 82,5% 41
PHL LEX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Blue Grass 835 15,2 phút 76,7% 30
DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 655 12,5 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 44 44 97,7% 0
tháng 12/2024 56 56 85,7% 0
tháng 1/2025 51 47 80,9% 4
tháng 2/2025 50 49 65,3% 1
tháng 3/2025 62 62 79,0% 0
tháng 4/2025 52 52 82,7% 0
tháng 5/2025 33 32 53,1% 1
tháng 6/2025 40 36 75,0% 4
tháng 7/2025 40 39 76,9% 1
tháng 8/2025 15 14 50,0% 1
tháng 9/2025 19 19 94,7% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 26 23 87,0% 3
tháng 2/2026 25 24 87,5% 1
tháng 3/2026 30 30 86,7% 0
tháng 4/2026 7 7 71,4% 0
tháng 5/2026 22 22 59,1% 0
tháng 6/2026 60 56 71,4% 4
tháng 7/2026 59 56 33,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…