OH5131

OH5131 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Baton Rouge – Charlotte. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11410▼ 28,6%
Tháng 21819▲ 5,6%
Tháng 32855▲ 96,4%
Tháng 44932▼ 34,7%
Tháng 56035▼ 41,7%
Tháng 63452▲ 52,9%
Tháng 73110▼ 67,7%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234213▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%80,0%▲ 1,8%
Tháng 270,6%58,8%▼ 16,7%
Tháng 359,3%72,7%▲ 22,7%
Tháng 467,4%71,9%▲ 6,7%
Tháng 576,7%80,0%▲ 4,3%
Tháng 645,5%95,4%▲ 109,8%
Tháng 751,6%80,0%▲ 55,0%
Tháng 864,0%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 1259,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,2%77,0%▲ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 619▲ 800,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311▲ 266,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 721
  • Bị huỷ 2,2% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BTR–CLT191 75,9%
  2. CLT–BTR156 82,1%
  3. DCA–DAY81 79,8%
  4. ORD–DAY62 42,6%
  5. DCA–CLE40 91,7%
  6. CLE–DCA40 91,4%
  7. DFW–CRP30 73,3%
  8. CRP–DFW30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 55 55 89,1% 0
tháng 12/2024 47 47 80,9% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 18 17 70,6% 1
tháng 3/2025 28 27 59,3% 1
tháng 4/2025 49 49 67,4% 0
tháng 5/2025 60 60 76,7% 0
tháng 6/2025 34 33 45,5% 1
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 27 25 64,0% 2
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 7 7 85,7% 0
tháng 11/2025 57 57 94,7% 0
tháng 12/2025 47 47 59,6% 0
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 2/2026 19 17 58,8% 2
tháng 3/2026 55 55 72,7% 0
tháng 4/2026 32 32 71,9% 0
tháng 5/2026 35 35 80,0% 0
tháng 6/2026 52 43 95,4% 9
tháng 7/2026 10 10 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…