OH5111

OH5111 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Washington – Greensboro. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 176▼ 14,3%
Tháng 2142▼ 85,7%
Tháng 32620▼ 23,1%
Tháng 43044▲ 46,7%
Tháng 52734▲ 25,9%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 7762▲ 785,7%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)141222▲ 57,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 215,4%––
Tháng 365,4%95,0%▲ 45,3%
Tháng 476,7%47,6%▼ 37,9%
Tháng 558,3%87,5%▲ 50,0%
Tháng 655,6%72,0%▲ 29,6%
Tháng 750,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 871,4%––
Tháng 976,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1288,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 634▲ 33,3%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)812▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 532
  • Bị huỷ 4,1% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–GSO207 67,0%
  2. SHV–DFW58 70,9%
  3. DFW–SHV58 81,8%
  4. MYR–CLT51 98,0%
  5. RDU–DCA36 58,8%
  6. DCA–RDU36 64,7%
  7. MHT–CLT30 75,9%
  8. CLT–MHT30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 19 19 94,7% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2025 14 13 15,4% 1
tháng 3/2025 26 26 65,4% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 27 24 58,3% 3
tháng 6/2025 30 27 55,6% 3
tháng 7/2025 7 6 50,0% 1
tháng 8/2025 23 21 71,4% 2
tháng 9/2025 26 26 76,9% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 56 55 72,7% 1
tháng 12/2025 18 18 88,9% 0
tháng 1/2026 6 6 100,0% 0
tháng 2/2026 2 0 — 2
tháng 3/2026 20 20 95,0% 0
tháng 4/2026 44 42 47,6% 2
tháng 5/2026 34 32 87,5% 2
tháng 6/2026 54 50 72,0% 4
tháng 7/2026 62 60 80,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…