OH5088

OH5088 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Philadelphia. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13012▼ 60,0%
Tháng 21317▲ 30,8%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185182▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 290,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 391,3%88,9%▼ 2,6%
Tháng 496,3%93,3%▼ 3,1%
Tháng 593,3%93,6%▲ 0,2%
Tháng 667,9%70,0%▲ 3,2%
Tháng 775,9%66,7%▼ 12,1%
Tháng 883,9%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1270,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%85,1%▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)106▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 610
  • Bị huỷ 3,6% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–PHL434 84,2%
  2. MOB–DFW53 91,8%
  3. SBN–DFW30 65,5%
  4. MHT–CLT30 90,0%
  5. DFW–SBN30 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 30 28 75,0% 2
tháng 2/2025 13 10 90,0% 3
tháng 3/2025 24 23 91,3% 1
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 30 30 93,3% 0
tháng 6/2025 30 28 67,9% 2
tháng 7/2025 31 29 75,9% 2
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 57 54 74,1% 3
tháng 12/2025 45 41 70,7% 4
tháng 1/2026 12 12 83,3% 0
tháng 2/2026 17 16 100,0% 1
tháng 3/2026 31 27 88,9% 4
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…