OH5067
OH5067 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charlotte. Trong 905 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 905 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202618▼ 60,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 58 | ▲ 52,6% |
| Tháng 2 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 57 | 27 | ▼ 52,6% |
| Tháng 5 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 46 | 18 | ▼ 60,9% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 314 | 227 | ▼ 27,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,1% | 71,2% | ▼ 17,4% |
| Tháng 2 | 83,3% | 73,5% | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 90,3% | 61,3% | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 70,2% | 74,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 55,0% | 80,8% | ▲ 46,9% |
| Tháng 6 | 62,8% | 88,9% | ▲ 41,7% |
| Tháng 7 | 67,4% | 88,9% | ▲ 31,9% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 76,9% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 12 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 882
- Bị huỷ 2,5% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 365 | 22,4 phút | 67,2% | 317 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 17,5 phút | 75,4% | 288 |
| CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia | 886 | 6,2 phút | 90,7% | 57 |
| JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 655 | 34,1 phút | 63,3% | 30 |
| DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 655 | 11,5 phút | 82,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 36 | 86,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 24 | 83,3% | 4 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 55,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 52 | 51 | 62,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 79,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 42 | 52,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 58 | 52 | 71,2% | 6 |
| tháng 2/2026 | 37 | 34 | 73,5% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 88,9% | 3 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |