OH5065

OH5065 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – Albany. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16247▼ 24,2%
Tháng 23053▲ 76,7%
Tháng 35038▼ 24,0%
Tháng 4309▼ 70,0%
Tháng 55814▼ 75,9%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73027▼ 10,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294218▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,2%63,6%▲ 0,8%
Tháng 221,4%83,0%▲ 287,4%
Tháng 381,3%94,3%▲ 16,0%
Tháng 453,3%66,7%▲ 25,0%
Tháng 571,9%57,1%▼ 20,6%
Tháng 648,0%73,9%▲ 54,0%
Tháng 730,0%37,5%▲ 25,0%
Tháng 854,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1051,7%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)52,7%68,0%▲ 29,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 697▼ 22,2%
Tháng 7103▼ 70,0%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2916▼ 44,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,3% 723
  • Bị huỷ 6,7% 52

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ALB300 54,0%
  2. TYS–DCA120 65,2%
  3. DCA–TYS120 75,0%
  4. TLH–DFW31 66,7%
  5. RDU–PHL31 62,1%
  6. PHL–RDU31 66,7%
  7. DFW–TLH31 77,4%
  8. TYS–CLT30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA ALB Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Albany 512 42,9 phút 54,0% 300
TYS DCA Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 702 44,8 phút 65,2% 120
DCA TYS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay McGhee Tyson 702 21,0 phút 75,0% 120
TLH DFW Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.231 34,1 phút 66,7% 31
RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia 542 59,7 phút 62,1% 31
PHL RDU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 542 33,3 phút 66,7% 31
DFW TLH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tallahassee 1.231 41,8 phút 77,4% 31
TYS CLT Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 284 14,9 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 54 54 92,6% 0
tháng 12/2024 56 56 64,3% 0
tháng 1/2025 62 57 63,2% 5
tháng 2/2025 30 28 21,4% 2
tháng 3/2025 50 48 81,3% 2
tháng 4/2025 30 30 53,3% 0
tháng 5/2025 58 57 71,9% 1
tháng 6/2025 34 25 48,0% 9
tháng 7/2025 30 20 30,0% 10
tháng 8/2025 27 24 54,2% 3
tháng 9/2025 26 25 80,0% 1
tháng 10/2025 29 29 51,7% 0
tháng 11/2025 23 22 50,0% 1
tháng 12/2025 28 26 69,2% 2
tháng 1/2026 47 44 63,6% 3
tháng 2/2026 53 53 83,0% 0
tháng 3/2026 38 35 94,3% 3
tháng 4/2026 9 9 66,7% 0
tháng 5/2026 14 14 57,1% 0
tháng 6/2026 30 23 73,9% 7
tháng 7/2026 27 24 37,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…