OH5053

OH5053 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – South Bend. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33023▼ 23,3%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 827––
Tháng 910––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210204▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,6%68,8%▲ 17,3%
Tháng 264,0%73,9%▲ 15,5%
Tháng 382,8%60,9%▼ 26,4%
Tháng 466,7%75,9%▲ 13,8%
Tháng 556,7%71,0%▲ 25,2%
Tháng 633,3%57,1%▲ 71,4%
Tháng 755,2%48,3%▼ 12,5%
Tháng 853,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,6%65,1%▲ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 575
  • Bị huỷ 3,8% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SBN252 58,4%
  2. CLT–ABE134 72,7%
  3. DCA–ORF82 67,1%
  4. PHL–MEM39 65,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 31 30 80,0% 1
tháng 1/2025 31 29 58,6% 2
tháng 2/2025 28 25 64,0% 3
tháng 3/2025 30 29 82,8% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 30 56,7% 1
tháng 6/2025 30 27 33,3% 3
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 27 26 53,9% 1
tháng 9/2025 10 10 80,0% 0
tháng 10/2025 9 9 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 45 44 77,3% 1
tháng 1/2026 36 32 68,8% 4
tháng 2/2026 25 23 73,9% 2
tháng 3/2026 23 23 60,9% 0
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 28 57,1% 2
tháng 7/2026 30 29 48,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…