OH5051
OH5051 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Atlanta. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 589 chuyến
- Chậm trung bình24,1 phút
- Tháng 7/202627▲ 237,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 36 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 19 | 45 | ▲ 136,8% |
| Tháng 3 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 35 | 29 | ▼ 17,1% |
| Tháng 6 | 9 | 26 | ▲ 188,9% |
| Tháng 7 | 8 | 27 | ▲ 237,5% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 230 | ▲ 31,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 79,4% | ▲ 11,2% |
| Tháng 2 | 83,3% | 73,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 3 | 80,7% | 67,7% | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 64,9% | 76,7% | ▲ 18,1% |
| Tháng 5 | 79,4% | 86,2% | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 87,5% | 90,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 71,4% | 83,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 53,6% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 79,6% | ▲ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 13 | ▲ 116,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 570
- Bị huỷ 3,2% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 25,4 phút | 75,7% | 77 |
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 50,6 phút | 75,7% | 73 |
| BUF DCA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 476 | 15,5 phút | 82,3% | 67 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 11,1 phút | 82,9% | 36 |
| GSO CLT Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 134 | 10,9 phút | 83,3% | 31 |
| DCA BUF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 476 | 16,9 phút | 64,5% | 31 |
| BHM PHL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.241 | 22,5 phút | 70,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 14 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 34 | 67,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 21 | 90,5% | 5 |
| tháng 7/2026 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |