OH5019

OH5019 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15915▼ 74,6%
Tháng 25617▼ 69,6%
Tháng 35626▼ 53,6%
Tháng 43125▼ 19,4%
Tháng 5630▲ 400,0%
Tháng 62610▼ 61,5%
Tháng 73029▼ 3,3%
Tháng 852––
Tháng 959––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)264152▼ 42,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,6%78,6%▼ 16,9%
Tháng 279,6%76,5%▼ 4,0%
Tháng 384,9%64,0%▼ 24,6%
Tháng 477,4%88,0%▲ 13,7%
Tháng 560,0%82,8%▲ 37,9%
Tháng 636,0%75,0%▲ 108,3%
Tháng 744,8%41,7%▼ 7,0%
Tháng 867,3%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,2%72,4%▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 331▼ 66,7%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1210▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 717
  • Bị huỷ 3,4% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ATL118 88,8%
  2. ATL–CLT91 85,2%
  3. CLT–TYS84 79,5%
  4. BHM–CLT81 48,7%
  5. PHL–DCA49 56,1%
  6. ORF–PHL33 87,9%
  7. PHL–ORF32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 86,7% 0
tháng 11/2024 5 5 80,0% 0
tháng 12/2024 50 50 84,0% 0
tháng 1/2025 59 55 94,6% 4
tháng 2/2025 56 54 79,6% 2
tháng 3/2025 56 53 84,9% 3
tháng 4/2025 31 31 77,4% 0
tháng 5/2025 6 5 60,0% 1
tháng 6/2025 26 25 36,0% 1
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 52 52 67,3% 0
tháng 9/2025 59 59 88,1% 0
tháng 10/2025 46 46 82,6% 0
tháng 11/2025 56 54 77,8% 2
tháng 12/2025 43 42 42,9% 1
tháng 1/2026 15 14 78,6% 1
tháng 2/2026 17 17 76,5% 0
tháng 3/2026 26 25 64,0% 1
tháng 4/2026 25 25 88,0% 0
tháng 5/2026 30 29 82,8% 1
tháng 6/2026 10 8 75,0% 2
tháng 7/2026 29 24 41,7% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…