NK981
NK981 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Boise – Las Vegas. Trong 255 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 255 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 5/20261
- Bị huỷ5,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 16 | 12 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 8 | 29 | ▲ 262,5% |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 86,7% | 90,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 86,7% | 21,1% | ▼ 75,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 57,1% | ▼ 42,9% |
| Tháng 5 | – | 0,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,5% 241
- Bị huỷ 5,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOI LAS Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Harry Reid | 837 | -1,2 phút | 91,4% | 81 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 21,6 phút | 61,5% | 72 |
| MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville | 993 | 24,2 phút | 54,8% | 47 |
| SJU MCO Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Orlando | 1.913 | -2,2 phút | 91,2% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 22 | 50,0% | 3 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 19 | 21,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |