NK572
NK572 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Fort Lauderdale. Trong 271 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 4/2026, 65,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,9%trên 271 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 4/202614▼ 36,4%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 24 | ▲ 71,4% |
| Tháng 2 | 21 | 28 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 22 | 14 | ▼ 36,4% |
| Tháng 5 | 5 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 87 | 97 | ▲ 11,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 37,5% | ▼ 47,5% |
| Tháng 2 | 66,7% | 46,4% | ▼ 30,4% |
| Tháng 3 | 69,0% | 45,2% | ▼ 34,5% |
| Tháng 4 | 95,5% | 85,7% | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | 75,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 75,6% | 53,7% | ▼ 29,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 267
- Bị huỷ 1,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/1/2025 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU FLL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.684 | 37,3 phút | 49,0% | 96 |
| SAV EWR Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.140 | 23,5 phút | 76,8% | 58 |
| IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.491 | 9,9 phút | 78,9% | 54 |
| TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.631 | 11,0 phút | 71,1% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 37,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |