NK568
NK568 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Chicago. Trong 157 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 1/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 157 chuyến
- Chậm trung bình22,4 phút
- Tháng 1/20267▼ 46,2%so với tháng 1/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK568 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 23 | – | – |
| Tháng 3 | 30 | – | – |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 5 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK568 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 71,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 78,3% | – | – |
| Tháng 3 | 86,7% | – | – |
| Tháng 4 | 87,0% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 51,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 69,2% | 71,4% | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK568 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK568 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 154
- Bị huỷ 1,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/1/2025 → 7/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 10,6 phút | 87,3% | 55 |
| IND RSW Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.525 | 37,9 phút | 76,9% | 39 |
| FLL ORF Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.260 | 29,1 phút | 58,1% | 33 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 16,7 phút | 69,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 51,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |