1.260 km · Nội địa

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Norfolk (ORF)

Tháng 7/2026 có 52 chuyến bay khai thác giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Norfolk, tính cả hai chiều; 61,5% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13982▲ 110,3%
Tháng 23684▲ 133,3%
Tháng 33896▲ 152,6%
Tháng 47988▲ 11,4%
Tháng 55148▼ 5,9%
Tháng 66842▼ 38,2%
Tháng 78352▼ 37,3%
Tháng 870––
Tháng 945––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 12102––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)394492▲ 24,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,8%62,2%▼ 13,4%
Tháng 286,1%73,8%▼ 14,3%
Tháng 376,3%58,3%▼ 23,6%
Tháng 484,8%65,9%▼ 22,3%
Tháng 560,8%81,3%▲ 33,7%
Tháng 680,9%81,0%▲ 0,1%
Tháng 778,3%61,5%▼ 21,5%
Tháng 875,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,8%––
Tháng 1259,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,0%69,1%▼ 10,2%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 126▲ 200,0%
Tháng 228▲ 300,0%
Tháng 3010–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 725▲ 150,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)629▲ 383,3%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Spirit Airlines 70,2%
  2. JetBlue Airways 26,9%
  3. Allegiant Air 2,9%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

FLL → ORF

Chuyến theo lịch
680
Chuyến khai thác
658
Bị huỷ
22 · 3,2%
Tỷ lệ đúng giờ
76,3%

ORF → FLL

Chuyến theo lịch
679
Chuyến khai thác
655
Bị huỷ
24 · 3,5%
Tỷ lệ đúng giờ
71,1%

FLL → ORF và ORF → FLL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Spirit Airlines NK 954 70,2% 73,5% 37
JetBlue Airways B6 365 26,9% 72,8% 9
Allegiant Air G4 40 2,9% 87,5% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận1.359FLL–ORF

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 95 · 95 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 18 · 18 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 88 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 98 · 98 chuyến ghi nhận · 98 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 51 · 51 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 82 · 82 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 130 · 130 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 137 · 137 chuyến ghi nhận · 129 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 61 · 61 chuyến ghi nhận · 57 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 87 · 87 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 154 · 154 chuyến ghi nhận · 149 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 27 · 27 chuyến ghi nhận · 27 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9495
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9699
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5051
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7882
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124130
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129137
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5761
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7887
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149154
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 74,4% · 220 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 107 chuyến ghi nhận · 105 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 122 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 76,2% · 232 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 75,8% · 232 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 74,6% · 216 chuyến ghi nhận · 205 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 64,2% · 230 chuyến ghi nhận · 218 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 18,3 phút · 220 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 107 chuyến ghi nhận · 105 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 122 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 11,7 phút · 232 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 9,5 phút · 232 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 10,9 phút · 216 chuyến ghi nhận · 205 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 26,7 phút · 230 chuyến ghi nhận · 218 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 220 · 220 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 107 · 107 chuyến ghi nhận · 105 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 122 · 122 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 232 · 232 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 232 · 232 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 216 · 216 chuyến ghi nhận · 205 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 230 · 230 chuyến ghi nhận · 218 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,4%18,3 phút207220
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—105107
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—116122
Thứ Năm76,2%11,7 phút231232
Thứ Sáu75,8%9,5 phút231232
Thứ Bảy74,6%10,9 phút205216
Chủ Nhật64,2%26,7 phút218230

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 129 · 129 chuyến ghi nhận · 121 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 130 · 130 chuyến ghi nhận · 120 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 144 · 144 chuyến ghi nhận · 134 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 167 · 167 chuyến ghi nhận · 167 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 99 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 110 · 110 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 142 · 142 chuyến ghi nhận · 135 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 72 · 72 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 45 · 45 chuyến ghi nhận · 45 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 163 · 163 chuyến ghi nhận · 159 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—121129
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—120130
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—134144
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—167167
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9999
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—110110
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—135142
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—9196
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—159163

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,2% 968
  • Trễ trên 15 phút 25,4% 345
  • Bị huỷ 3,4% 46
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

20
20 trong 20
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
B661800 FLL → ORF 183 78,7%
B661799 ORF → FLL 182 66,9%
NK1762 FLL → ORF 85 56,6%
NK1763 ORF → FLL 85 50,0%
NK1033 FLL → ORF 66 67,7%
NK1167 FLL → ORF 57 80,0%
NK1168 ORF → FLL 57 72,7%
NK1037 ORF → FLL 52 86,3%
NK2307 FLL → ORF 51 74,5%
NK2308 ORF → FLL 51 58,8%
NK2714 ORF → FLL 40 90,0%
NK2721 FLL → ORF 39 84,6%
NK536 FLL → ORF 37 83,8%
NK537 ORF → FLL 37 94,6%
NK568 FLL → ORF 33 58,1%
NK569 ORF → FLL 33 45,2%
NK371 FLL → ORF 31 86,7%
NK372 ORF → FLL 31 80,0%
NK1828 FLL → ORF 30 92,9%
NK1829 ORF → FLL 30 85,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 52 −37,3% 5 61,5%
tháng 6/2026 42 −38,2% 0 81,0%
tháng 5/2026 48 −5,9% 0 81,3%
tháng 4/2026 88 +11,4% 0 65,9%
tháng 3/2026 96 +152,6% 10 58,3%
tháng 2/2026 84 +133,3% 8 73,8%
tháng 1/2026 82 +110,3% 6 62,2%
tháng 12/2025 102 +78,9% 4 59,8%
tháng 11/2025 49 +16,7% 5 89,8%
tháng 10/2025 40 +81,8% 0 87,5%
tháng 9/2025 45 0 86,7%
tháng 8/2025 70 2 75,7%
tháng 7/2025 83 2 78,3%
tháng 6/2025 68 0 80,9%
tháng 5/2025 51 0 60,8%
tháng 4/2025 79 0 84,8%
tháng 3/2025 38 0 76,3%
tháng 2/2025 36 2 86,1%
tháng 1/2025 39 2 71,8%
tháng 12/2024 57 0 68,4%
tháng 11/2024 42 0 90,5%
tháng 10/2024 22 0 95,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…