NK395
NK395 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Fort Lauderdale. Trong 279 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 279 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 4/202614▼ 53,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 14 | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 98 | 104 | ▲ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,5% | 80,8% | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 73,9% | 67,9% | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 87,1% | 53,6% | ▼ 38,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 46,2% | ▼ 53,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 80,6% | 62,1% | ▼ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 268
- Bị huỷ 3,9% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY FLL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.083 | 25,6 phút | 64,4% | 96 |
| FLL BWI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.493 | -2,8 phút | 98,4% | 63 |
| FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.905 | 5,5 phút | 88,9% | 45 |
| CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.019 | 12,2 phút | 65,0% | 41 |
| MCO SAT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.672 | 27,3 phút | 63,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 80,8% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 14 | 13 | 46,2% | 1 |