NK300
NK300 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Detroit. Trong 217 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,2%trên 217 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 5/20261▼ 75,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ6,9%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 2 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 29 | 2 | ▼ 93,1% |
| Tháng 4 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 90 | 77 | ▼ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 91,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 78,3% | 86,4% | ▲ 10,4% |
| Tháng 3 | 82,1% | 100,0% | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 93,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 42,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 78,7% | 94,4% | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 6 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 13 | ▲ 1.200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,1% 202
- Bị huỷ 6,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DTW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Detroit | 805 | 0,7 phút | 92,7% | 54 |
| BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando | 993 | 4,1 phút | 81,3% | 49 |
| LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.576 | 1,6 phút | 85,4% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 42,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 24 | 91,7% | 6 |
| tháng 2/2026 | 28 | 22 | 86,4% | 6 |
| tháng 3/2026 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |