NK2025
NK2025 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Orlando – New Orleans. Trong 244 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 244 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 4/202614
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | 19 | – | – |
| Tháng 6 | 22 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 72,2% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | – | 60,9% | – |
| Tháng 3 | – | 63,3% | – |
| Tháng 4 | – | 85,7% | – |
| Tháng 5 | 94,7% | – | – |
| Tháng 6 | 86,4% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 242
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO MSY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 886 | 10,6 phút | 80,0% | 70 |
| DTW MSY Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.493 | 15,7 phút | 68,6% | 52 |
| FLL BNA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Nashville | 1.278 | 0,2 phút | 91,1% | 45 |
| IND TPA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tampa | 1.351 | 1,2 phút | 90,0% | 41 |
| DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando | 1.544 | 20,3 phút | 67,7% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |