NK2024
NK2024 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Orlando. Trong 264 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 264 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 3/202611▲ 266,7%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 27 | 17 | ▼ 37,0% |
| Tháng 3 | 3 | 11 | ▲ 266,7% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | – | – |
| Tháng 2 | 80,0% | 56,3% | ▼ 29,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 92,3% | – | – |
| Tháng 6 | 65,5% | – | – |
| Tháng 7 | 71,4% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 259
- Bị huỷ 1,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 11/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando | 1.295 | 11,2 phút | 92,4% | 79 |
| IAH TPA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tampa | 1.265 | 14,9 phút | 76,7% | 61 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 8,4 phút | 84,3% | 53 |
| TPA IND Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.351 | -2,7 phút | 95,0% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 16 | 56,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |